Dịch

shorn

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đã bị cắt lôngtính từkhông so sánh (not comparable)Of a sheep, etc., having been shorn.
  2. Vừa mới cắt tóctính từkhông so sánh (not comparable)Of a person, having had a haircut.

Họ từ (word family)

cùng gốc shorn

Ví dụ

  • bị tướt hết vinh quang
  • về nhà trần như nhộng
  • The men have been shorn of their power.

AI