Nghĩa chính
- Đã bị cắt lôngtính từkhông so sánh (not comparable)Of a sheep, etc., having been shorn.
- Vừa mới cắt tóctính từkhông so sánh (not comparable)Of a person, having had a haircut.
Họ từ (word family)
cùng gốc shornVí dụ
- bị tướt hết vinh quang
- về nhà trần như nhộng
- The men have been shorn of their power.