shopbreaking
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành vi đột nhập vào cửa hàng với mục đích trái pháp luậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of breaking into a shop with unlawful intent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shopbreakingDạng gốc (base form)
- shopbreakingsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)