Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
shoot the cat
động từ
(verb)
UK
/ˈ
ʃ
uː
t
ð
ə
ˈ
k
a
t
/
US
/ˈ
ʃ
u
t
ð
ə
ˈ
k
æ
t
/
Nghĩa chính
1
(Từ lóng) Nôn, mửa
động từ
To vomit.
Ví dụ
“[…]
I
am
telling
you
the
man
is
as
sick
as
a
—
a
—” “
A
dog
,”
Roland
supplied
.
“
Shot
the
cat
twice
after
we
got
him
to
bed
.”
AI
1
(Từ lóng) Nôn
1
(Từ lóng) Nôn
1
(Từ lóng) Nôn