Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
shoeshine boy
danh từ
(noun)
US
/ˈ
ʃ
u
ˌ
ʃ
aɪ
n
ˈ
b
ɔː
ə
/
Nghĩa chính
1
Cậu bé đánh giày như một nghề
danh từ
A boy who polishes shoes as an occupation.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
shoeshine boy
Dạng gốc
(base form)
shoeshine boy
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
bootblack
shoeblack
shoeshiner
shoe boy
Ví dụ
Tom
is
a
shoeshine
boy
.
AI
1
Cậu bé đánh giày như một nghề
1
Cậu bé đánh giày như một nghề
1
Cậu bé đánh giày như một nghề