Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
shoelessness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thiếu giày, hoặc tình trạng không mang giày
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Lack of shoes, or the condition of not wearing them.
Nguồn gốc
(etymology)
shoeless
+
-ness
Ví dụ
Shoelessness
during
worship
has
been
until
recently
the
practice
of
several
Eastern
Jewish
communities
.
AI
1
Thiếu giày
1
Thiếu giày
1
Thiếu giày