Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
shipwrecked
C2
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Bị mắc kẹt do một vụ đắm tàu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Stranded as a result of a shipwreck.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
shipwrecked
un
shipwrecked
Không bị đắm tàu
tính từ
Ví dụ
Dr
.
Meryon
made
a
journey
to
Smyrna
,
where
he
raised
money
,
and
bought
necessary
articles
for
the
shipwrecked
party
at
Rhodes
.
If
you
were
shipwrecked
on
a
deserted
island
,
how
would
you
survive
?
He
was
shipwrecked
in
the
Indian
Ocean
.
Xem thêm 2 ví dụ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
naúfrago
giống đực
Bị đắm tàu
AI
1
Bị mắc kẹt do một vụ đắm tàu
1
Bị mắc kẹt do một vụ đắm tàu
1
Bị mắc kẹt do một vụ đắm tàu