Dịch

ship a pairing

US/ˈʃɪp ə ˈpɛɹɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Ghép một cặp đôi

Ví dụ

  • .Họ ghép một cặp đôi mà bộ phim chưa từng xác nhận.

AI