Dịch

shifting cultivation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hệ thống nông nghiệp trong đó các mảnh đất được canh tác tạm thời, sau đó bị bỏ hoang (thường là khi đất có dấu hiệu cạn kiệt hoặc khi bị cỏ dại tràn ngập) và được phép trở lại trạng thái thảm thực vật tự nhiêndanh từkhông đếm được (uncountable)An agricultural system in which plots of land are cultivated temporarily, then abandoned (usually when the soil shows signs of exhaustion, or when overrun by weeds) and allowed to revert to their natural vegetation.

AI