Nghĩa chính
- Diện tích đồng cỏ mùa hè được sử dụng để chăn nuôi gia súc, cừu, v.vdanh từAn area of summer pasture used for cattle, sheep etc.
- Túp lều hoặc lán của người chăn cừudanh từA shepherd's hut or shack.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shielingDạng gốc (base form)
- shielingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- Mosfell , Thordis .
- .
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Scotsshiel“hut”
- từ tiếng Bắc Âu cổskjól“shelter, cover”