Dịch

shieling

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Diện tích đồng cỏ mùa hè được sử dụng để chăn nuôi gia súc, cừu, v.vdanh từAn area of summer pasture used for cattle, sheep etc.
  2. Túp lều hoặc lán của người chăn cừudanh từA shepherd's hut or shack.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shielingDạng gốc (base form)
  2. shielingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • Mosfell , Thordis .
  • .

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Scotsshiel“hut”
  2. từ tiếng Bắc Âu cổskjól“shelter, cover”

AI