Dịch

shiba

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dạng rút gọn của Shiba Inudanh từEllipsis of Shiba Inu.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shibaDạng gốc (base form)
  2. shibasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Shiba Inudanh từGiống chó nhỏ và nhanh nhẹn đến từ Nhật Bản, ban đầu được nuôi nhằm mục đích săn bắt

Ví dụ

  • “ ,” . “ ? I’ve .” “ ,” . . “ . . ?”“Chó của cô không bị sao cả,” cô ấy nói. “Vậy sao nó lại hú hét như thế? Tôi chưa từng nghe loài động vật nào phát ra thứ âm thanh khủng khiếp đến vậy.” “Đó chỉ là thói quen của chó shiba thôi,” tiến sĩ Cho đáp. “Cứ quen dần đi. Chắc nó vui khi gặp cô đấy. Cô đã đi vắng một thời gian phải không?”
  • Sami's .Con chó của Sami là giống Shiba Inu.
  • Sami's .Con Shiba Inu của Sami đã bị đánh cắp.

AI