Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Dạng viết hoa thường khác của Sherlockđộng từAlternative letter-case form of Sherlock.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Sherlock Holmesdanh từ riêng | danh từ riêng | Tên loạt tiểu thuyết trinh thám |
| no shit, Sherlockthán từ | thán từ | Câu trả lời cho người vừa nói điều gì đó hiển nhiên |
| Sherlock Holmesytính từ | tính từ | Giống hoặc có đặc điểm của thám tử hư cấu Sherlock Holmes |
| Sherlock Holmesishtính từ | tính từ | Giống hoặc có đặc điểm của thám tử hư cấu Sherlock Holmes |
| Sherlock Holmesquetính từ | tính từ | Giống hoặc có đặc điểm của thám tử hư cấu Sherlock Holmes |
| Sherlock Holmesianadanh từ | danh từ | Những kỷ vật hoặc bài viết liên quan đến thám tử hư cấu Sherlock Holmes |
Ví dụ
- , .Cảm ơn anh, Sherlock Holmes.
- " ?" .Chuyện gì vậy? Sherlock Holmes hỏi.
- , .Nói ngắn gọn, Sherlock vẫn còn sống.