Dịch

Sheridan

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈʃɛɹɪdən/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Một họ từ Ailendanh từ riêngA surname from Irish.
  2. Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
  3. Tên riêng dành cho nữ được chuyển từ họ, cách sử dụng hiện đại không phổ biếndanh từ riêngA female given name transferred from the surname, of uncommon modern usage.
  4. Thành phố, quận lỵ của Quận Grant, Arkansas, Hoa Kỳdanh từ riêngA city, the county seat of Grant County, Arkansas, United States.

Cụm từ (phrase)

Sheridan Countydanh từ riêngMột trong 105 quận ở Kansas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Hoxie
O'Sheridandanh từ riêngMột họ
Sheridan's threadfindanh từLoài cá, Polynemus macrochir

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Placer
  1. Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Placer, California, Hoa KỳA census-designated place in Placer County, California, United States.

Họ từ (word family)

cùng gốc Sheridan

Ví dụ

  • , .

AI