shepherdly
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Giống hoặc có đặc điểm của người chăn cừu; mục vụ; mộc mạctính từResembling or characteristic of a shepherd; pastoral; rustic.
- Chăm sóc một nhóm hoặc đàn chiên như người chăn chiêntính từTaking care of a group or flock, as a shepherd does.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shepherdlyDạng gốc (base form)
- more shepherdlySo sánh hơn (comparative)
- most shepherdlySo sánh nhất (superlative)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ví dụ
- wytsaue .
- , , .