Dịch

shepherdly

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Giống hoặc có đặc điểm của người chăn cừu; mục vụ; mộc mạctính từResembling or characteristic of a shepherd; pastoral; rustic.
  2. Chăm sóc một nhóm hoặc đàn chiên như người chăn chiêntính từTaking care of a group or flock, as a shepherd does.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shepherdlyDạng gốc (base form)
  2. more shepherdlySo sánh hơn (comparative)
  3. most shepherdlySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • wytsaue .
  • , , .

AI