Dịch

shepherding

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc chăn cừudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The herding of sheep.
  2. Hành động của người chăn dắt hoặc hướng dẫndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of one who shepherds or guides.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shepherdingDạng gốc (base form)
  2. shepherdingsSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , . , .

AI