shelved
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có kệ, có giátính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to a shelving; having shelves.
- Bị gác lại, bị hoãn lạitính từPostponed or put aside indefinitely.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shelvedDạng gốc (base form)
- more shelvedSo sánh hơn (comparative)
- most shelvedSo sánh nhất (superlative)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .Công ty đã hoãn lại các kế hoạch mở rộng sang châu Á.
- .Dự án này hiện đang bị tạm dừng.
- .Dự luật cuối cùng đã bị gác lại.