Dịch

shelved

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có kệ, có giátính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to a shelving; having shelves.
  2. Bị gác lại, bị hoãn lạitính từPostponed or put aside indefinitely.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shelvedDạng gốc (base form)
  2. more shelvedSo sánh hơn (comparative)
  3. most shelvedSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Công ty đã hoãn lại các kế hoạch mở rộng sang châu Á.
  • .Dự án này hiện đang bị tạm dừng.
  • .Dự luật cuối cùng đã bị gác lại.

AI