Dịch

shell game

danh từ (noun)
US/ˈʃɛl ˈɡeɪm/nguồn

Nghĩa chính

  1. Trò chơi kỹ năng yêu cầu người đặt cược đoán xem vật nào trong số ba chiếc cốc nhỏ (hoặc vỏ sò) có một vật thể cỡ hạt đậu được giấu bên dưới, sau khi người điều hành trò chơi nhanh chóng sắp xếp lại chúng, tạo cơ hội cho những trò lừa bịpdanh từA game of skill which requires the bettor to guess which of three small cups (or shells) a pea-sized object is concealed under, after the party operating the game rapidly rearranges them, providing opportunity for sleight-of-hand trickery.
  2. Các kế hoạch tín thác, đặc biệt là kế hoạch liên quan đến việc di chuyển nhanh chóng các quỹ đầu tư đến một địa điểm không thể phục hồi đượcdanh từAny confidence scheme, especially one involving the rapid movement of investment funds to a location beyond recovery.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shell gameDạng gốc (base form)
  2. shell gamesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • . .
  • .
  • , .

AI