Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
shell casing
danh từ
(noun)
US
/ˈ
ʃ
ɛ
l
ˈ
k
eɪ
s
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Hộp đựng đạn, mồi và thuốc súng trong hộp đạn
danh từ
The container that holds the bullet, primer, and gunpowder in a cartridge.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
shell casing
Dạng gốc
(base form)
shell casing
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Tom
picked
the
shell
casing
up
.
Tom
picked
up
the
shell
casing
.
Sami
noticed
a
shell
casing
on
the
second
step
of
the
stairs
.
AI
1
Hộp đựng đạn
1
Hộp đựng đạn
1
Hộp đựng đạn