Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
shedder
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cua lột, người làm rơi
danh từ
A crab in the act of casting its shell, or immediately afterwards while still soft.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
shedder
Dạng gốc
(base form)
shedder
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
shed
+
-er
từ tiếng Anh trung đại
schedere
“killer”
Họ từ
(word family)
cùng gốc
shedder
non
shedder
Người không rụng lông (tóc, virus, v.v.)
danh từ
super
shedder
Cá thể sinh ra nhiều sinh vật truyền nhiễm thuộc một loại cụ thể hơn hầu hết các cá thể khác cùng loài vật chủ
danh từ
blood
shedder
Kẻ đổ máu; một kẻ giết người
danh từ
AI
1
Cua lột
1
Cua lột
1
Cua lột