Nghĩa chính
- cô ấy là, chị ấy là, bà ấy làđại từA1Short form of "she is".
- cô ấy đã, chị ấy có, cô ấy cóđại từA1Short form of "she has".
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| she's got something | Cô ấy có cái gì | |
| she's not | Cô ấy không | |
| she's unconsciouscụm từ | cụm từ | Cô ấy bất tỉnh |
| she's applescụm từ | cụm từ | Mọi thứ đều ổn hoặc đang hoạt động tốt |
Ví dụ
- .Cô ấy là mối tình đầu của tôi.
- .Cô ấy là một người tốt bụng.
- .Cô ấy lớn tuổi hơn tôi.