Nghĩa chính
- Sự vỡ vụn, mảnh vỡdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of something that shatters; the shattered material.
- Rất gây rối, làm choángtính từVery tiring; exhausting
- Vỡ tanđộng từpresent participle and gerund of shatter
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shatteringDạng gốc (base form)
- shatteringsSố nhiều (plural)
- more shatteringSo sánh hơn (comparative)
- most shatteringSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shattering blow | Đòn giáng nặng nề | |
| shattering effect | Tác động tàn phá | |
| shattering experience | Trải nghiệm gây chấn động | |
| ear-shatteringtính từ | tính từ | Cực kỳ ồn ào |
| heart-shatteringtính từ | tính từ | Đau lòng |
Họ từ (word family)
cùng gốc shatteringVí dụ
- , ( ) […]Có lý do chính đáng để phỏng đoán rằng có đặc tính nào đó chịu trách nhiệm cho tất cả các vụ vỡ tan, bởi vì những thao tác gây ra các vụ vỡ đều giống nhau (làm rơi thủy tinh) [...]
- .Chúng tôi nghe thấy tiếng kính vỡ trên đường phố của mình.
- .Sami nghe thấy tiếng một chai bia vỡ tan.