Dịch

sharp end

danh từ (noun)
UK/ˈʃɑːp ˈɛnd/US/ˈʃɑɹp ˈɛnd/

Nghĩa chính

  1. Mũi của một con tàudanh từThe bow of a ship.
  2. Khía cạnh khó khăn hoặc nguy hiểm nhất của một cái gì đódanh từThe most difficult or dangerous aspect of something.
  3. Dùng không phải theo nghĩa bóng hoặc thành ngữ: thấy sắc nét, kết thúcdanh từUsed other than figuratively or idiomatically: see sharp, end.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sharp endDạng gốc (base form)
  2. sharp endsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sharp end of one's tonguedanh từLời mắng mỏ được đưa ra bởi một người

Ví dụ

  • /
  • ^([]) . .
  • , .

AI