Dịch

shamash

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ngọn nến dùng để thắp sáng tám ngọn nến còn lại của Hanukkah menorah hoặc hanukkiahdanh từThe candle used to light the other eight candles of a Hanukkah menorah or hanukkiah.
  2. Sexton trong giáo đường Do Tháidanh từA sexton in a synagogue.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. shamashDạng gốc (base form)
  2. shamashesSố nhiều (plural)
  3. shamashim (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Do Tháiשַׁמָּשׁshamásh“waiter, sexton”

Ví dụ

  • . , , .
  • 1890, Chevra Kadisha ( ) , , .

AI