shallow embedding
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động thể hiện một logic hoặc ngôn ngữ này bằng một ngôn ngữ khác bằng cách cung cấp bản dịch cú phápdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of representing one logic or language with another by providing a syntactic translation.
- Cơ chế cụ thể cho việc dịch cú pháp như vậydanh từđếm được (countable)A specific mechanism for such a syntactic translation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shallow embeddingDạng gốc (base form)
- shallow embeddingsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa