deep embedding
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động biểu diễn một ngôn ngữ, thường là ngôn ngữ logic hoặc lập trình, bằng ngôn ngữ khác bằng cách mô hình hóa các biểu thức ở ngôn ngữ trước dưới dạng dữ liệu ở ngôn ngữ saudanh từkhông đếm được (uncountable)The act of representing one language, typically a logic or programming language, with another by modeling expressions in the former as data in the latter.
- Đại diện cụ thể như vậydanh từđếm được (countable)A specific such representation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deep embeddingDạng gốc (base form)
- deep embeddingsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa