Dịch

deep embedding

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động biểu diễn một ngôn ngữ, thường là ngôn ngữ logic hoặc lập trình, bằng ngôn ngữ khác bằng cách mô hình hóa các biểu thức ở ngôn ngữ trước dưới dạng dữ liệu ở ngôn ngữ saudanh từkhông đếm được (uncountable)The act of representing one language, typically a logic or programming language, with another by modeling expressions in the former as data in the latter.
  2. Đại diện cụ thể như vậydanh từđếm được (countable)A specific such representation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deep embeddingDạng gốc (base form)
  2. deep embeddingsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

AI