Nghĩa chính
- Khuấy động bằng cách lắcđộng từngoại động từ (transitive)To agitate by shaking.
- Khôi phục lại hình dạng ban đầu bằng cách lắcđộng từngoại động từ (transitive)To restore to its original shape by shaking.
- Làm khó chịu hoặc đau khổ (một người)động từngoại động từ (transitive)To upset or distress (a person).
- Tổ chức lại, thực hiện cải cáchđộng từngoại động từ (transitive)To reorganize, to make reforms in.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- shake upNguyên thể (infinitive)
- shakes upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- shook up (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- shaken up (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- shaking upPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .
- .
- , .