Dịch

shake up

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Khuấy động bằng cách lắcđộng từngoại động từ (transitive)To agitate by shaking.
  2. Khôi phục lại hình dạng ban đầu bằng cách lắcđộng từngoại động từ (transitive)To restore to its original shape by shaking.
  3. Làm khó chịu hoặc đau khổ (một người)động từngoại động từ (transitive)To upset or distress (a person).
  4. Tổ chức lại, thực hiện cải cáchđộng từngoại động từ (transitive)To reorganize, to make reforms in.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. shake upNguyên thể (infinitive)
  2. shakes upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. shook up (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. shaken up (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. shaking upPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .
  • .
  • , .

AI