Dịch

shaka

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cử chỉ chào hỏi trong đó ngón cái và ngón út duỗi thẳng đồng thời cong ba ngón giữa thành nửa nắm tay, dùng để diễn đạt nhiều ý nghĩa tích cực bao gồm được rồi, xin chào và tạm biệtdanh từA greeting gesture in which the thumb and little finger are extended while curling the three middle fingers in a semi-fist, used to express a variety of positive meanings including all right, hello and goodbye.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shakaDạng gốc (base form)
  2. shakasSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , “?” “” ( , ) .Hãy chào ai đó bằng tiếng lóng 'Howzit?' và tạm biệt họ bằng một cử chỉ 'shaka' (nắm tay, ngón cái và út duỗi thẳng) thì bạn đã tạo được uy tín với người dân Hawaii.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc shaka

AI