shagger
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người có quan hệ tình dụcdanh từOne who has sexual intercourse.
- Người bắt và trả bóng, thường là ngoài cuộc; một người lấy bóng chơi; một người lấy trò chơi bắndanh từOne who catches and returns a ball, usually out of play; one who fetches played balls; one who fetches shot game.
- Người nhảy shag; một vũ công nhạc jazzdanh từOne who dances the shag; a jazz dancer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shaggerDạng gốc (base form)
- shaggersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| flag shaggerdanh từ | danh từ | Người theo chủ nghĩa dân tộc nhiệt thành tạo dáng hoặc trang trí khu phố của họ bằng những lá cờ quốc gia như một dấu hiệu của chủ nghĩa dân tộc |
| shagger's backdanh từ | danh từ | Cái lưng xấu, hay căn bệnh đó, được cho là phát sinh một cách hài hước do quan hệ tình dục quá nhiều |
| ball shagger | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc shaggerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ‘ , ?’
- , .
- , ,[…].