Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
sextracurricular
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến các hoạt động tình dục ngoài mối quan hệ cá nhân
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to sexual activities outside a personal relationship.
Nguồn gốc
(etymology)
sex
+
extracurricular
AI
1
Liên quan đến các hoạt động tình dục ngoài mối quan hệ cá nhân
1
Liên quan đến các hoạt động tình dục ngoài mối quan hệ cá nhân
1
Liên quan đến các hoạt động tình dục ngoài mối quan hệ cá nhân