Nghĩa chính
- Được may, may thủ côngtính từkhông so sánh (not comparable)Having been created through the sewing process.
Cụm động từ (phrasal verb)
Ví dụ
- .Anh ấy may cho tôi một bộ vest mới.
- .Anh ấy may cho tôi một chiếc váy.
- .Anh ấy may một chiếc váy mới.