Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
set the direction
Nghĩa chính
1
Xác định hướng đi
Ví dụ
The
board
will
set
the
direction
of
the
company
.
Ban điều hành sẽ xác định hướng đi của công ty.
Xuất hiện ở từ khác
direction
kết hợp
xác định hướng đi
AI
1
Xác định hướng đi
1
Xác định hướng đi
1
Xác định hướng đi