Dịch

set by

C1động từ (verb)
US/ˌsɛt ˈbaɪ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tiết kiệm, để dànhđộng từTo save or put aside.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. set byNguyên thể (infinitive)
  2. sets byNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. setting byPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

set by the earsđộng từLàm cho mâu thuẫn với nhau; làm cho cãi nhau

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đánh giá cao
  1. Đánh giá cao, coi trọngTo esteem or value something highly.

Ví dụ

  • .Những người đàn ông đó rất được coi trọng.
  • .Cuộc đời luôn đi theo con đường được sắp đặt bởi bàn tay định mệnh.
  • , Biden’s , world’s 1.5 , 2015 .John Kerry, đặc phái viên về khí hậu của Biden, cho biết hơn một nửa nền kinh tế thế giới hiện đã cam kết hành động để ngăn chặn sự nóng lên ở mức 1,5 độ C so với thời kỳ tiền công nghiệp, một mục tiêu được đề ra bởi Hiệp định Paris 2015.

AI