Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
service break
UK
/ˈ
s
ɜː
v
ɪ
s
ˈ
b
ɹ
eɪ
k
/
US
/ˈ
s
ɝ
v
ə
s
ˈ
b
ɹ
eɪ
k
/
Nghĩa chính
1
Điểm bẻ giao bóng
Ví dụ
She
won
the
match
with
a
crucial
service
break
.
Cô ấy đã thắng trận đấu nhờ một điểm bẻ giao bóng quan trọng.
Xuất hiện ở từ khác
service
kết hợp
điểm bẻ giao bóng
AI
1
Điểm bẻ giao bóng
1
Điểm bẻ giao bóng
1
Điểm bẻ giao bóng