serjeant
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trung sĩdanh từEllipsis of serjeant-at-law.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- serjeantDạng gốc (base form)
- serjeantsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| serjeant-at-lawdanh từ | danh từ | Thành viên trong nhóm luật sư tại Đoàn luật sư Anh và Ireland, người trong nhiều thế kỷ có quyền tài phán độc quyền đối với Tòa án chung thẩm |
| serjeant-at-armsdanh từ | danh từ | Sĩ quan phục vụ Thủ tướng bằng chùy và là người thực hiện nhiều văn bản quy trình khác nhau trong quá trình kiện tụng Thủ tướng |
Họ từ (word family)
cùng gốc serjeantNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha