Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
series-wound
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
s
ɪə
ɹ
iː
z
ˈ
w
aʊ
n
d
/
Nghĩa chính
1
Của động cơ điện có các cuộn dây mắc nối tiếp
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of an electric motor, having the windings connected in series.
Ví dụ
A
motor
car
is
provided
with
two
self-ventilated
series-wound
G
.
E
.
C
.
traction
motors
,
each
having
a
continuous
rating
of
80
h
.
p
.
at
575
V
.
116
A
.
at
a
field
strength
of
66
per
cent
.
AI
1
Của động cơ điện có các cuộn dây mắc nối tiếp
1
Của động cơ điện có các cuộn dây mắc nối tiếp
1
Của động cơ điện có các cuộn dây mắc nối tiếp