serekh
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trong chữ tượng hình Ai Cập, một bao vây hình chữ nhật bao gồm mô tả mặt tiền cung điện và góc nhìn từ trên xuống của sân hoàng gia có tên Horus của một pharaoh, thường có một con chim ưng Horus trên đầudanh từIn Egyptian hieroglyphs, a rectangular enclosure consisting of a depiction of a palace façade and a top-down view of a royal courtyard containing the Horus name of a pharaoh, usually topped by a Horus falcon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- serekhDạng gốc (base form)
- serekhsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| serekh namedanh từ | danh từ | Tên đầu tiên và lâu đời nhất trong năm tên của danh hiệu pharaon, theo truyền thống được đặt trong một serekh có hình một vị thần (thường là Horus) |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ai Cập cổsrḫsrḫ“palace façade”