Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
sepalody
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự biến thái của các lá khác hoặc các cơ quan khác thành lá đài hoặc thể đài hoa
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The metamorphosis of other leaves or other organs into sepals or sepaloid bodies.
Nguồn gốc
(etymology)
sepaloid
+
-y
AI
1
Sự biến thái của các lá khác hoặc các cơ quan khác thành lá đài hoặc thể đài hoa
1
Sự biến thái của các lá khác hoặc các cơ quan khác thành lá đài hoặc thể đài hoa
1
Sự biến thái của các lá khác hoặc các cơ quan khác thành lá đài hoặc thể đài hoa