Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
sensately
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách có cảm giác
trạng từ
In a sensate manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
sensately
Dạng gốc
(base form)
more sensately
So sánh hơn
(comparative)
most sensately
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
sensate
+
-ly
AI
1
Một cách có cảm giác
1
Một cách có cảm giác
1
Một cách có cảm giác