Nghĩa chính
- Sự gửi, việc phái đi, lần cử đidanh từThe act by which somebody or something is sent.
- Gửi; pháiđộng từpresent participle and gerund of send
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sendingDạng gốc (base form)
- sendingsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Họ từ (word family)
cùng gốc sendingVí dụ
- , . () , , .Cả Matthew và Luke đều nhắc tới ba lần sai phái đầy tớ, nhưng lời kể được đóng khung khác nhau. Matthew có hai lần sai phái các đầy tớ (số nhiều) tới những vị khách ban đầu, hai lời thoái thác được đưa ra để từ chối, và một lần sai phái các đầy tớ tới những vị khách thay thế.
- , , […] , . .Một tác động đặc biệt tai hại nhưng thường bị ngó lơ của xung đột đối với giáo dục là sự gia tăng các vụ tấn công trường học[...] khi trẻ em, giáo viên hoặc trường lớp trở thành mục tiêu bị tấn công. Phụ huynh sợ đưa con tới trường.
- .Tôi sẽ cử người đến đón bạn.