Dịch

semola

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lõi hạt, bột hòn (để làm bánh putđinh... )danh từkhông đếm được (uncountable)semolina

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýsemola
  2. từ tiếng Latinhsimila“fine flour”

Cùng gốc (doublet)semla

AI