Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
semiplatonic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Giữa tình yêu thuần khiết và tình yêu lãng mạn hay tình dục
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Between platonic love and romantic or sexual love.
Nguồn gốc
(etymology)
semi-
+
platonic
Ví dụ
Kim
wanted
both
,
but
a
flexible
semiplatonic
relationship
with
Damian
was
not
a
happy
medium
:
"
We
had
sex
last
night
...
so
my
guilt
kicked
in
completely
—
I
felt
like
a
whore
,
a
completely
immoral
sinner
.
"
Courtly
love
is
platonic
or
semiplatonic
,
mystical
,
contemplative
,
and
unconsummated
[…]
AI
1
Giữa tình yêu thuần khiết và tình yêu lãng mạn hay tình dục
1
Giữa tình yêu thuần khiết và tình yêu lãng mạn hay tình dục
1
Giữa tình yêu thuần khiết và tình yêu lãng mạn hay tình dục