Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
seminormalcy
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái bình thường một phần
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A state of partial normalcy.
Nguồn gốc
(etymology)
semi-
+
normalcy
Ví dụ
In
a
series
of
interviews
with
the
news
media
given
during
his
deployment
but
not
released
until
now
,
Prince
Harry
revealed
that
he
had
not
washed
in
four
days
and
that
he
was
enjoying
a
life
of
seminormalcy
among
regular
soldiers
.
AI
1
Trạng thái bình thường một phần
1
Trạng thái bình thường một phần
1
Trạng thái bình thường một phần