Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
semicustomized
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Tùy chỉnh một phần
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Partially customized.
Nguồn gốc
(etymology)
semi-
+
customized
Ví dụ
Clients
pay
very
dear
prices
for
the
complex
,
semicustomized
software
that
runs
their
business
.
AI
1
Tùy chỉnh một phần
1
Tùy chỉnh một phần
1
Tùy chỉnh một phần