Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
semesterly
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Diễn ra vào mỗi học kỳ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Occurring every semester.
Nguồn gốc
(etymology)
semester
+
-ly
AI
1
Diễn ra vào mỗi học kỳ
1
Diễn ra vào mỗi học kỳ
1
Diễn ra vào mỗi học kỳ