Nghĩa chính
- Các tín hiệu được gửi bởi semaphoredanh từAny signal sent by semaphore.
- Tín hiệu đường sắt có cần chuyển động gắn trên cột hoặc giàn tín hiệu, vị trí của cần này cho biết tàu nên dừng hay tiếp tục; bây giờ chúng được thay thế phần lớn bằng tín hiệu ánh sáng màudanh từA railway signal with a moving arm mounted on a signal post or gantry, the position of the arm indicating whether a train should stop or proceed; they are now largely replaced by colour light signals.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- semaphore signalDạng gốc (base form)
- semaphore signalsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- 1 23 , .
- , - [] .