Dịch

semantron

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhạc cụ gõ được sử dụng chủ yếu trong các tu viện Chính thống Đông phương để triệu tập anh em đến cầu nguyện hoặc dẫn đầu đám rướcdanh từA percussion instrument used chiefly in Eastern Orthodox monasteries to summon the brethren to prayer or to lead processions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. semantronDạng gốc (base form)
  2. semantronsSố nhiều (plural)
  3. semantra (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổσήμαντρονsḗmantron“a seal, signet, in MGr. a semantron”

AI