Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sellably
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Như vậy mới có thể bán được
trạng từ
Such that it can be sold.
Nguồn gốc
(etymology)
sellable
+
-ly
Ví dụ
It's
set
beneath
the
car
park
like
a
nuclear
bunker
,
or
a
Bond-villain
lair
,
and
like
everywhere
else
that's
unavoidable
in
Scotland
,
is
a
shrine
to
all
things
sellably
Scottish
.
AI
1
Như vậy mới có thể bán được
1
Như vậy mới có thể bán được
1
Như vậy mới có thể bán được