Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
self-righting
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có thể tự giữ thăng bằng (tàu thủy)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Able to right itself if overturned.
Nguồn gốc
(etymology)
self-
+
righting
Ví dụ
a
self-righting
life
raft
a
self-righting
robot
AI
1
Có thể tự giữ thăng bằng (tàu thủy)
1
Có thể tự giữ thăng bằng (tàu thủy)
1
Có thể tự giữ thăng bằng (tàu thủy)