Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
self-registering
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Tự động ghi (máy)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of an instrument or machine: recording its own operations.
Nguồn gốc
(etymology)
self-
+
registering
AI
1
Tự động ghi (máy)
1
Tự động ghi (máy)
1
Tự động ghi (máy)