self-plagiarism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sử dụng lại từ ngữ, ý tưởng hoặc cách diễn đạt nghệ thuật từ tài liệu mà người đó đã xuất bản hoặc gửi trước đó, đặc biệt là không thừa nhận việc xuất bản hoặc gửi trước đó của họdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Reuse of words, ideas, or artistic expression from material one had previously published or submitted, especially without acknowledgment of their earlier publication or submission.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- self-plagiarismDạng gốc (base form)
- self-plagiarismsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa