self-parking
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hệ thống dựa trên cảm biến cho phép xe đỗ tự độngdanh từkhông đếm được (uncountable)A sensor-based system that allows a vehicle to park automatically.
- Hành động được thực hiện bởi một phương tiện có khả năng như vậydanh từkhông đếm được (uncountable)The action performed by a vehicle that has such capability.
- Có thể tự đỗ xe. (Thường đặc biệt đề cập đến việc đỗ xe song song tự động.)tính từkhông so sánh (not comparable)Able to park itself. (Usually referring especially to automated parallel parking.)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đỗ xe bằng xe riêng của mình
- không đếm được (uncountable)Đỗ xe bằng xe riêng của mình, trái ngược với đỗ xe có người phục vụParking of one's own car, as contrasted with valet parking.
Ví dụ
- .
- . !
- : ? : , , " ".